bạc tình

- t. Không có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương. Ăn ở bạc tình. Trách người quân tử bạc tình... (cd.).


ht. Không trung thành với tình yêu. Trách người quân tử bạc tình, chơi hoa rồi lại bẻ cành bán rao (cd).
Tầm nguyên Từ điển
Bạc Tình

Bạc: mỏng, tình: lòng yêu mến giữa hai người với nhau.

Trách người quân tử bạc tình, Chơi hoa rồi lại bẻ cành bán rao. Ca Dao

xem thêm: bạc, bạc bẽo, tệ bạc, bội bạc, bạc tình, bội nghĩa, bạc đãi



bạc tình

bạc tình
  • Disloyal, unfaithful in love